📍 Danh Mục 361 Huyệt Vị YHCT

Sắp xếp chuẩn theo Vòng tuần hoàn 12 Kinh chính & 2 Mạch Nhâm - Đốc kèm hình ảnh giải phẫu vị trí.

📋 Hồ Sơ Bệnh Án 🤖 Hỏi AI Châm Cứu
🧭 VÒNG TUẦN HOÀN 12 KINH CHÍNH & 2 MẠCH NHÂM - ĐỐC (BẤM ĐỂ CHUYỂN NHANH):
#2 Thủ Dương Minh Đại Trường Kinh (Kinh Đại Trường - Ruột già) (20 huyệt)
🌊 Lộ trình đường kinh: Đi từ góc móng ngón tay trỏ, theo bờ ngoài ngón trỏ lên cẳng tay, qua khuỷu, lên vai, vòng qua cổ họng, sang cánh mũi bên đối diện.
Huyệt Thương Dương
📍 1. Thương Dương
Tê hoặc co giật ngón trỏ; đau vai – hố thượng đòn; đau họng, đau răng, sưng hàm; ù tai, điếc; trúng phong hôn mê, sốt không ra mồ hôi.
Huyệt Nhị Gian
📍 2. Nhị Gian
Đau bàn tay, ngón trỏ; đau cánh tay, vai, họng, răng; méo miệng, chảy máu mũi; sốt nóng.
Huyệt Tam Gian
📍 3. Tam Gian
Sưng đau bàn tay; đau răng, đau hàm dưới; đau bụng; đau mắt cấp.
Huyệt Hợp Cốc
📍 4. Hợp Cốc
Đau tê bàn tay; đau vai – cánh tay – họng – răng; sưng mặt; liệt mặt; trúng phong, sốt cao không ra mồ hôi; đau đầu; điều kinh.
Huyệt Dương Khê
📍 5. Dương Khê
Đau cổ tay; đau khuỷu, vai, cánh tay; đau họng, đau răng, mắt đỏ; ù tai; sốt cao, ngực đầy, khó thở.
Huyệt Thiên Lịch
📍 6. Thiên Lịch
Đau cổ tay – cẳng tay; đau cánh tay, vai, họng; chảy máu mũi; ù tai; phù thũng do Phế.
Huyệt Ôn Lưu
📍 7. Ôn Lưu
Đau cẳng tay; đau cánh tay, vai, họng; sưng mặt; đau lưỡi.
Huyệt Hạ Liêm
📍 8. Hạ Liêm
Đau cẳng tay, đau khuỷu; đau bụng.
Huyệt Thượng Liêm
📍 9. Thượng Liêm
Đau tê cẳng tay – cánh tay; bại liệt chi trên; nhức vai cổ; đau bụng.
Huyệt Thủ Tam Lý
📍 10. Thủ Tam Lý
Đau khuỷu tay; bại liệt chi trên; đau cổ vai; đau bụng, nôn mửa.
Huyệt Khúc Trì
📍 11. Khúc Trì
Đau sưng khuỷu tay; tay yếu, liệt chi trên; đau nhức chi trên; viêm họng; sốt, nổi mẩn, dị ứng, chàm, mụn nhọt.
Huyệt Trửu Liêu
📍 12. Trửu Liêu
Đau khuỷu tay; tay co giật, tê tay.
Huyệt Thủ Ngũ Lý
📍 13. Thủ Ngũ Lý
Cánh tay đau nhức, co giật; khuỷu tay đau; lao hạch vùng cổ.
Huyệt Tý Nhu
📍 14. Tý Nhu
Đau nhức cánh tay; tay không giơ lên được; đau khuỷu tay; lao hạch cổ.
Huyệt Kiên Ngung
📍 15. Kiên Ngung
Đau vai; đau nhức chi trên; bại liệt chi trên.
Huyệt Cự Cốt
📍 16. Cự Cốt
Đau vai; đau cánh tay; liệt chi trên; lao hạch.
Huyệt Thiên Đỉnh
📍 17. Thiên Đỉnh
Họng sưng đau; khàn tiếng; nuốt nghẹn; lao hạch cổ.
Huyệt Phù Đột
📍 18. Phù Đột
Họng sưng đau; khàn tiếng; ăn nghẹn; lao hạch; ho – hen.
Huyệt Hòa Liêu
📍 19. Hòa Liêu
Chảy máu mũi; ngạt mũi; méo miệng.
Huyệt Nghênh Hương
📍 20. Nghênh Hương
Nghẹt mũi; chảy nước mũi; chảy máu mũi; liệt mặt.
#3 Túc Dương Minh Vị Kinh (Kinh Vị - Dạ dày) (45 huyệt)
🌊 Lộ trình đường kinh: Khởi nguồn từ cạnh mũi lên góc mắt trong, đi xuống má, qua hàm, xuống cổ ngực, qua bụng, dọc mặt trước đùi và cẳng chân xuống ngón chân thứ hai.
Huyệt Thừa Khấp
📍 1. Thừa Khấp
Tại chỗ trị đau mắt đỏ, sưng mắt, chảy nước mắt, quáng gà, liệt mặt, giật mi.
Huyệt Tứ Bạch
📍 2. Tứ Bạch
Tại chỗ trị đau mắt đỏ, viêm màng tiếp hợp, viêm củng mạc, mi mắt co giật, hoa mắt, liệt mặt.
Huyệt Cự Liêu
📍 3. Cự Liêu
Tại chỗ trị liệt mặt, giật mi mắt, sưng má, đau răng.
Huyệt Địa Thương
📍 4. Địa Thương
Tại chỗ trị liệt mặt, đau dây thần kinh sinh ba (TK V), chảy rãi, chốc mép.
Huyệt Đại Nghênh
📍 5. Đại Nghênh
Tại chỗ trị liệt mặt, sưng má, đau răng.
Huyệt Giáp Xa
📍 6. Giáp Xa
Tại chỗ trị liệt mặt, cứng hàm, đau răng, quai bị.
Huyệt Hạ Quan
📍 7. Hạ Quan
Tại chỗ trị đau cứng hoặc trật khớp hàm, đau răng, liệt mặt, ù tai.
Huyệt Đầu Duy
📍 8. Đầu Duy
Tại chỗ trị đau đầu vùng thái dương – trán, đau mắt, chảy nước mắt, giật mi mắt.
Huyệt Nhân Nghênh
📍 9. Nhân Nghênh
Tại chỗ trị đau sưng họng, mất tiếng đột ngột, lao hạch. Toàn thân trị hen suyễn, tức ngực, cao huyết áp.
Huyệt Thủy Đột
📍 10. Thủy Đột
Tại chỗ trị đau, sưng họng, tràng nhạc. Toàn thân trị ho, hen, khó thở.
Huyệt Khí Xá
📍 11. Khí Xá
Tại chỗ trị đau sưng họng, tràng nhạc, bướu cổ. Toàn thân trị hen, suyễn, khó thở.
Huyệt Khuyết Bổn
📍 12. Khuyết Bổn
Tại chỗ: đau sưng cổ họng, đau bụng, tức ngực. Toàn thân: ho, hen suyễn.
Huyệt Khí Hộ
📍 13. Khí Hộ
Ho, suyễn, ngực sườn đầy tức (tại chỗ và toàn thân).
Huyệt Khố Phòng
📍 14. Khố Phòng
Ho, ngực sườn đầy tức, ít-tê-ri.
Huyệt Ốc Ế
📍 15. Ốc Ế
Đau vú, ho, suyễn, ngực sườn đầy tức.
Huyệt Ưng Song
📍 16. Ưng Song
Đau vú, ho, suyễn, ngực sườn đau tức.
Huyệt Nhũ Trung
📍 17. Nhũ Trung
Vị trí: Chính giữa đầu núm vú.
Huyệt Nhũ Căn
📍 18. Nhũ Căn
Đau vú, ít sữa, ho, suyễn, đau ngực.
Huyệt Bất Dung
📍 19. Bất Dung
Đầy bụng, nôn mửa, đau dạ dày, kém ăn, nôn ra máu, đau vùng tim.
Huyệt Thừa Mãn
📍 20. Thừa Mãn
Đầy bụng, sôi bụng, đau dạ dày, nôn mửa, kém ăn, vàng da, nôn ra máu, ỉa chảy.
Huyệt Lương Môn
📍 21. Lương Môn
Đau dạ dày, đau vùng thượng vị, nôn mửa, kém ăn, ỉa chảy.
Huyệt Quan Môn
📍 22. Quan Môn
Sôi bụng, ỉa chảy, kém ăn, phù thủng, đau thượng vị, đầy bụng.
Huyệt Thái Ất
📍 23. Thái Ất
Đau dạ dày, tiêu hóa kém; toàn thân: điên cuồng, bứt rứt.
Huyệt Hoạt Nhục Môn
📍 24. Hoạt Nhục Môn
Đau dạ dày, nôn mửa; toàn thân: điên cuồng.
Huyệt Thiên Khu
📍 25. Thiên Khu
Đau bụng quanh rốn, sôi bụng, đầy bụng, ăn không tiêu, nôn, táo bón, ỉa chảy, lỵ.
Huyệt Ngoại Lăng
📍 26. Ngoại Lăng
Đau bụng quanh rốn.
Huyệt Đại Cự
📍 27. Đại Cự
Bụng dưới tức đầy. Theo kinh: tiểu tiện khó, di tinh, xuất tinh sớm.
Huyệt Thủy Đạo
📍 28. Thủy Đạo
Bụng dưới đầy tức, có báng nước. Theo kinh: bí tiểu, viêm bàng quang.
Huyệt Quy Lai
📍 29. Quy Lai
Đau bụng dưới, viêm phần phụ. Theo kinh: tinh hoàn co lên bụng. Toàn thân: bế kinh, khí hư.
Huyệt Khí Xung
📍 30. Khí Xung
Đau sưng tinh hoàn, đau vùng sinh dục ngoài, thoát vị, kinh nguyệt không đều, rong kinh.
Huyệt Bể Quan
📍 31. Bể Quan
Đùi háng đau, co duỗi khó, viêm cơ đái chậu, liệt do di chứng tai biến mạch máu não hoặc bại liệt.
Huyệt Phục Thỏ
📍 32. Phục Thỏ
Đau háng, gối co duỗi khó, liệt chân do di chứng trúng phong hoặc bại liệt.
Huyệt Âm Thị
📍 33. Âm Thị
Đau tê đầu gối, khó co duỗi, liệt chân sau trúng phong hoặc bại liệt.
Huyệt Lương Khâu
📍 34. Lương Khâu
Đau đầu gối; theo kinh: đau dạ dày, tắc tia sữa, viêm tuyến vú.
Huyệt Độc Tỵ
📍 35. Độc Tỵ
Đau sưng khớp gối.
Huyệt Túc Tam Lý
📍 36. Túc Tam Lý
Đau gối, sưng gối, co duỗi khó; liệt chân, đau dạ dày, tắc tia sữa, đau mắt; toàn thân: ăn không tiêu, táo bón, ỉa chảy, sốt, nâng cao sức đề kháng.
Huyệt Thượng Cự Hư
📍 37. Thượng Cự Hư
Đau cẳng chân; theo kinh: đau gối, đau bụng quanh rốn, sôi bụng; toàn thân: tiêu hóa kém, ỉa chảy, lỵ, bệnh đại trường.
Huyệt Điều Khẩu
📍 38. Điều Khẩu
Tê liệt cẳng chân.
Huyệt Hạ Cự Hư
📍 39. Hạ Cự Hư
Tê liệt cẳng chân; theo kinh: đau bụng dưới, nóng rát thượng vị, đau giun, tắc tia sữa, viêm tuyến vú; toàn thân: kém ăn, động kinh, tiểu đường.
Huyệt Phong Long
📍 40. Phong Long
Đau nhức, tê liệt cẳng chân; theo kinh: đau bụng, ngực, họng, đầu; toàn thân: nôn, đờm tích, hen, suyễn, điên cuồng, chóng mặt.
Huyệt Giải Khê
📍 41. Giải Khê
Đau cổ chân, teo cơ cẳng chân; theo kinh: đầy bụng, đau đầu, đau mắt, sưng mặt, đau răng, tắc tia sữa, viêm tuyến vú; toàn thân: đại tiện khó, điên cuồng.
Huyệt Xung Dương
📍 42. Xung Dương
Sưng đau bàn chân, liệt mềm; theo kinh: đau bụng, đau răng, liệt mặt; toàn thân: điên cuồng.
Huyệt Hãm Cốc
📍 43. Hãm Cốc
Đau sưng bàn chân; theo kinh: đau bụng, sôi bụng, đau mắt; toàn thân: sốt không mồ hôi.
Huyệt Nội Đình
📍 44. Nội Đình
Đau sưng bàn chân; theo kinh: đau bụng, đau răng hàm trên, chảy máu cam, đau họng, liệt mặt; toàn thân: lỵ, ỉa chảy, chán ăn, sốt không mồ hôi, bí trung tiện.
Huyệt Lệ Đoài
📍 45. Lệ Đoài
Chân lạnh; theo kinh: đầy bụng, đau bụng, đau răng, chảy máu cam, liệt mặt; toàn thân: chán ăn, mộng mị, sốt không mồ hôi, điên cuồng.
#4 Túc Thái Âm Tỳ Kinh (Kinh Tỳ - Lách) (21 huyệt)
🌊 Lộ trình đường kinh: Bắt đầu từ góc móng ngón chân cái, đi dọc bờ trong bàn chân, lên mặt trong cẳng chân và đùi, vào bụng, liên lạc với Tỳ và Vị, lên ngực và kết thúc ở vùng nách sườn.
Huyệt Ẩn Bạch
📍 1. Ẩn Bạch
Chân lạnh; theo kinh: liệt chân sau trúng phong, đầy bụng; toàn thân: nôn, ỉa chảy, không muốn ăn, băng lậu, điên cuồng, mạn kinh phong.
Huyệt Đại Đô
📍 2. Đại Đô
Đau bàn chân; theo kinh: đau quanh mắt cá trong; toàn thân: đầy bụng, ăn không tiêu, nôn, táo bón, ỉa chảy, nặng người, sốt không mồ hôi.
Huyệt Thái Bạch
📍 3. Thái Bạch
Đau sưng bàn chân; đầy bụng, đau bụng; ăn không tiêu, nôn, kiết lỵ, táo bón, thổ tả, nặng người, sốt không mồ hôi.
Huyệt Công Tôn
📍 4. Công Tôn
Đau bụng dưới, đau dạ dày; toàn thân: không muốn ăn, nôn, động kinh.
Huyệt Thương Khâu
📍 5. Thương Khâu
Đau sưng mắt cá trong; theo kinh: đau mặt trong đùi, lách to, bụng đầy, sôi bụng, ăn không tiêu, ỉa lỏng, táo bón, hoàng đản, cứng lưỡi, kinh phong.
Huyệt Tam Âm Giao
📍 6. Tam Âm Giao
Đau sưng cẳng chân; theo kinh: thoát vị, tiêu hóa kém, đầy bụng, ăn không tiêu, nôn, ỉa chảy, kinh nguyệt không đều, rong kinh, khí hư, bế kinh, di tinh, đau dương vật, đái dầm, đái khó, đái buốt, đau toàn thân, mất ngủ.
Huyệt Lậu Cốc
📍 7. Lậu Cốc
Đau cẳng chân; cẳng chân lạnh và tê; đầy bụng, sôi bụng.
Huyệt Địa Cơ
📍 8. Địa Cơ
Theo kinh: tức bụng, căng tức sườn; toàn thân: ăn kém, đau lưng, đái khó, di tinh, kinh nguyệt không đều, trưng hà.
Huyệt Âm Lăng Tuyền
📍 9. Âm Lăng Tuyền
Sưng đau gối; đau chân, lạnh bụng, không muốn ăn, sườn ngực căng, bụng có nước, di tinh, đau dương vật, đái dầm, đái buốt, đái không tự chủ.
Huyệt Huyết Hải
📍 10. Huyết Hải
Đau mặt trong đùi; toàn thân: rong kinh, kinh nguyệt không đều, mẩn ngứa, dị ứng.
Huyệt Cơ Môn
📍 11. Cơ Môn
Đau sưng hạch bẹn; toàn thân: bí đái, đái dầm.
Huyệt Xung Môn
📍 12. Xung Môn
Đau bụng dưới, thoát vị bẹn, bí tiểu.
Huyệt Phủ Xá
📍 13. Phủ Xá
Đau bụng, thoát vị, trưng hà.
Huyệt Phúc Kết
📍 14. Phúc Kết
Đau bụng dưới, đau quanh rốn, táo bón, kiết lỵ.
Huyệt Đại Hoành
📍 15. Đại Hoành
Đau bụng dưới, rối loạn tiêu hóa, táo bón, kiết lỵ.
Huyệt Phúc Ai
📍 16. Phúc Ai
Đau bụng do không tiêu, rối loạn tiêu hóa, táo bón, kiết lỵ.
Huyệt Thực Đậu
📍 17. Thực Đậu
Đau tức ngực, đau dây thần kinh gian sườn.
Huyệt Thiên Khê
📍 18. Thiên Khê
Viêm tuyến vú, đau dây thần kinh sườn; viêm khí quản, suyễn, nấc cụt.
Huyệt Hung Hương
📍 19. Hung Hương
Đau tức ngực sườn, đau dây thần kinh liên sườn, quay lưng khó.
Huyệt Chu Vinh
📍 20. Chu Vinh
Đau tức ngực sườn, ho, đau dây thần kinh gian sườn.
Huyệt Đại Bao
📍 21. Đại Bao
Đau tức ngực sườn, hen suyễn, khó thở; toàn thân: đau mỏi toàn thân, yếu chi, đau khớp.
#6 Thủ Thái Dương Tiểu Trường Kinh (Kinh Tiểu Trường - Ruột non) (19 huyệt)
🌊 Lộ trình đường kinh: Từ góc móng ngón tay út đi theo mé ngoài cẳng tay, qua khuỷu, lên bả vai, vòng qua cổ lên má và tận cùng ở trước vành tai.
Huyệt Thiếu Trạch
📍 1. Thiếu Trạch
Cứng gáy; cứng lưỡi; đau họng; đau mắt; đau đầu; chảy máu mũi; ngất; hôn mê; sốt cao không mồ hôi; viêm tuyến vú; thúc sữa.
Huyệt Tiền Cốc
📍 2. Tiền Cốc
Ngón tay khó co duỗi; đau gáy; đau đầu; chảy máu mũi; đau mắt; ù tai; điếc; sốt rét; động kinh; đái đỏ.
Huyệt Hậu Khê
📍 3. Hậu Khê
Ngón út khó cử động; đau gáy; đau đầu; chảy máu mũi; đau mắt; ù tai; điếc; sốt rét; động kinh; đái đỏ.
Huyệt Uyển Cốt
📍 4. Uyển Cốt
Đau bàn tay; co quắp ngón tay; đau đầu; cứng gáy; ù tai; mờ mắt; hoàng đản; sốt không mồ hôi.
Huyệt Dương Cốc
📍 5. Dương Cốc
Đau cổ tay; đau cánh tay trong; đau gáy; ù tai; điếc; sốt không mồ hôi; trẻ em bại liệt; cứng lưỡi không bú.
Huyệt Dưỡng Lão
📍 6. Dưỡng Lão
Sưng đau sau trong cẳng tay; đau cánh tay; đau vai; mắt mờ.
Huyệt Chi Chính
📍 7. Chi Chính
Tay co; không nắm được; đau cổ gáy; đau hàm; hoa mắt; sốt không mồ hôi; kinh sợ; điên.
Huyệt Tiểu Hải
📍 8. Tiểu Hải
Đau – sưng khuỷu; đau vai; đau cổ; đau hàm; đau răng; điếc; điên.
Huyệt Kiên Trinh
📍 9. Kiên Trinh
Đau vai; cánh tay đau và khó cử động.
Huyệt Nhu Du
📍 10. Nhu Du
Đau vai; yếu tay; khó cử động.
Huyệt Thiên Tông
📍 11. Thiên Tông
Đau vai; đau nhức mặt sau cánh tay; hạn chế giơ tay; co cứng vùng dưới gai.
Huyệt Bỉnh Phong
📍 12. Bỉnh Phong
Vai đau; không giơ tay lên được; đau vùng hố trên gai.
Huyệt Khúc Viên
📍 13. Khúc Viên
Đau vai; khó cử động khớp vai; co cứng vùng trên gai.
Huyệt Kiên Ngoại Du
📍 14. Kiên Ngoại Du
Đau vai; đau cứng cổ gáy; co rút vùng trên bả vai.
Huyệt Kiên Trung Du
📍 15. Kiên Trung Du
Đau vai; cử động khó; ho suyễn kèm đau bả vai.
Huyệt Thiên Song
📍 16. Thiên Song
Đau cổ gáy; đau hàm; đau họng; ù tai; điếc tai.
Huyệt Thiên Dung
📍 17. Thiên Dung
Ù tai; điếc; đau họng; cổ không quay được.
Huyệt Quyền Liêu
📍 18. Quyền Liêu
Liệt VII ngoại biên; co giật cơ mặt; đau răng; đau mắt; quai bị.
Huyệt Thính Cung
📍 19. Thính Cung
Ù tai; điếc; nặng tai; viêm tai giữa; đau tai.
#7 Túc Thái Dương Bàng Quang Kinh (Kinh Bàng Quang - Bọng đái) (67 huyệt)
🌊 Lộ trình đường kinh: Bắt đầu từ khóe mắt trong, lên trán, chạy dọc sống lưng xuống thắt lưng, đi qua khoeo chân và kết thúc ở cạnh ngoài ngón chân út.
Huyệt Tinh Minh
📍 1. Tinh Minh
Đau mắt đỏ, màng mộng, ngứa mắt, mờ mắt, quáng gà, liệt VII ngoại biên, teo thần kinh thị.
Huyệt Toản Trúc
📍 2. Toản Trúc
Đau mắt đỏ, hoa mắt, chảy nước mắt, mờ mắt, giật mắt, đau trán, đau đầu vùng trán.
Huyệt Mi Xung
📍 3. Mi Xung
Đau đầu, hoa mắt.
Huyệt Khúc Sai
📍 4. Khúc Sai
Đau trán – đỉnh đầu, hoa mắt, đau mắt, ngạt mũi, chảy nước mũi.
Huyệt Ngũ Xứ
📍 5. Ngũ Xứ
Đau đầu, hoa mắt, co giật.
Huyệt Thừa Quang
📍 6. Thừa Quang
Đau đầu, hoa mắt, nghẹt mũi.
Huyệt Thông Thiên
📍 7. Thông Thiên
Đau đầu, hoa mắt, chảy nước mũi, ngạt mũi, sổ mũi.
Huyệt Lạc Khước
📍 8. Lạc Khước
Đau đầu; ù tai; mờ mắt; điên cuồng.
Huyệt Ngọc Chẩm
📍 9. Ngọc Chẩm
Đau đầu; đau mắt; ngạt mũi.
Huyệt Thiên Trụ
📍 10. Thiên Trụ
Đau đầu, cứng gáy; hoa mắt; ngạt mũi; suy nhược thần kinh.
Huyệt Đại Trữ
📍 11. Đại Trữ
Cứng cổ gáy, đau vai; đau đầu; cảm phong hàn, ho, sốt không mồ hôi, nhức xương.
Huyệt Phong Môn
📍 12. Phong Môn
Đau lưng trên; đau cứng gáy; đau đầu; cảm mạo, ho, sốt, nóng ngực.
Huyệt Phế Du
📍 13. Phế Du
Đau lưng, cứng gáy; ho, ho ra máu, hen, lao phổi; sốt âm, ra mồ hôi trộm.
Huyệt Quyết Âm Du
📍 14. Quyết Âm Du
Ho, đau vùng tim, tức ngực, nôn mửa.
Huyệt Tâm Du
📍 15. Tâm Du
Tim đập mạnh, hồi hộp, hay quên, hoảng hốt; ho ra máu, ho lao; động kinh; trẻ chậm nói.
Huyệt Đốc Du
📍 16. Đốc Du
Đau lưng trên; cứng gáy; đau tim; nấc.
Huyệt Cách Du
📍 17. Cách Du
Đau thắt lưng; nấc; ăn kém; sốt không mồ hôi; mồ hôi trộm; huyết hư – huyết nhiệt; ho lao.
Huyệt Can Du
📍 18. Can Du
Đau lưng; đau cột sống; hoa mắt; đau mắt; chảy máu mũi; ho, tức ngực; hoàng đản; cuồng.
Huyệt Đởm Du
📍 19. Đởm Du
Đau ngực sườn, mồm đắng, nôn mửa, nuốt khó; hoàng đản; ho lao; đầy bụng.
Huyệt Tỳ Du
📍 20. Tỳ Du
Đầy bụng, đau dạ dày, ăn nhiều vẫn gầy, ăn kém, nấc, ỉa chảy, hoàng đản, phù thũng, đờm ẩm.
Huyệt Vị Du
📍 21. Vị Du
Đau dạ dày, đầy bụng, lạnh bụng, biếng ăn, ăn không tiêu, nôn, ợ hơi, tức vùng sườn ngực, trẻ bú xong nôn, tiêu chảy.
Huyệt Tam Tiêu Du
📍 22. Tam Tiêu Du
Đầy bụng, ăn không tiêu, nôn mửa, tiêu chảy, kiết lỵ, phù thũng, đau cứng thắt lưng.
Huyệt Thận Du
📍 23. Thận Du
Đau lưng, ù tai, hoa mắt, đầu váng; liệt dương, di tinh, đái dầm, đái buốt, rối loạn kinh nguyệt, khí hư, phù thũng.
Huyệt Khí Hải Du
📍 24. Khí Hải Du
Đau lưng, kinh nguyệt không đều, rong kinh cơ năng.
Huyệt Đại Trường Du
📍 25. Đại Trường Du
Đau bụng, đau thắt lưng, khó cúi ưỡn, liệt chi dưới; sôi bụng, chướng bụng, ỉa chảy, táo bón, kiết lỵ.
Huyệt Quan Nguyên Du
📍 26. Quan Nguyên Du
Đau lưng, đầy bụng, tiêu chảy.
Huyệt Tiểu Trường Du
📍 27. Tiểu Trường Du
Trĩ, di tinh, đái ra máu, đái dầm, đái buốt, đau bụng dưới, kiết lỵ.
Huyệt Bàng Quang Du
📍 28. Bàng Quang Du
Đau vùng xương cùng, đau lưng, đau sưng đường sinh dục ngoài, đái đỏ, đái dầm, tiêu chảy, táo bón.
Huyệt Trung Lữ Du
📍 29. Trung Lữ Du
Đau cột sống thắt lưng, thoát vị ruột, kiết lỵ.
Huyệt Bạch Hoàn Du
📍 30. Bạch Hoàn Du
Đau thắt lưng, sưng háng, di tinh, kinh nguyệt không đều, khí hư, lòi dom, thoát vị ruột.
Huyệt Thượng Liêu
📍 31. Thượng Liêu
Đau vùng thắt lưng–cùng, đau thần kinh tọa, đau lan xuống bộ phận sinh dục, rối loạn kinh nguyệt, sa tử cung, bí đại tiểu tiện.
Huyệt Thứ Liêu
📍 32. Thứ Liêu
Đau lưng lan xuống vùng sinh dục, đau thần kinh hông, chân tê yếu; khí hư, kinh nguyệt không đều, băng huyết, di tinh, bí tiểu, tiêu chảy.
Huyệt Trung Liêu
📍 33. Trung Liêu
Đau thắt lưng–cùng, đau vùng chậu, rối loạn kinh nguyệt, khí hư, táo bón, bí tiểu.
Huyệt Hạ Liêu
📍 34. Hạ Liêu
Đau thắt lưng–cùng, đau bụng dưới, táo bón, bí đái.
Huyệt Hội Dương
📍 35. Hội Dương
Khí hư, liệt dương, trĩ, đi cầu ra máu, tiêu chảy, kiết lỵ.
Huyệt Thừa Phù
📍 36. Thừa Phù
Đau vùng mông, đau thần kinh tọa.
Huyệt Ân Môn
📍 37. Ân Môn
Đau thắt lưng, đau đùi sau, đau thần kinh tọa.
Huyệt Phù Khích
📍 38. Phù Khích
Tê đau mông và đùi, đau nhói ở kheo và khớp gối.
Huyệt Ủy Dương
📍 39. Ủy Dương
Chuột rút đùi và cẳng chân; đái dắt, đái đục.
Huyệt Ủy Trung
📍 40. Ủy Trung
Đau khớp gối, đau lưng, đau thần kinh tọa, cảm nắng, thổ tả, ứ huyết.
Huyệt Phụ Phân
📍 41. Phụ Phân
Vai lưng co giật, cổ gáy cứng, đau vùng lưng trên theo đường kinh.
Huyệt Phách Hộ
📍 42. Phách Hộ
Đau vai lưng, đau cứng cổ gáy; ho, suyễn, khó thở; lao phổi.
Huyệt Cao Hoang Du
📍 43. Cao Hoang Du
Lao phổi, ho, ho ra máu, suyễn; suy nhược cơ thể, thiếu máu, di mộng tinh; tiêu hóa kém.
Huyệt Thần Đường
📍 44. Thần Đường
Lưng cứng, đau lưng; ho, suyễn.
Huyệt Y Hy
📍 45. Y Hy
Đau lưng, đau vai; ho, suyễn, sốt không ra mồ hôi.
Huyệt Cách Quan
📍 46. Cách Quan
Lưng đau cứng; đầy bụng, nôn, ợ hơi.
Huyệt Hổn Môn
📍 47. Hổn Môn
Đau lưng; đau ngực sườn; nôn mửa, ỉa chảy.
Huyệt Dương Cương
📍 48. Dương Cương
Sôi bụng, đau bụng, tiêu chảy, hoàng đản.
Huyệt Ý Xá
📍 49. Ý Xá
Đau lưng; đầy bụng, sôi bụng, ỉa chảy, nôn, kém ăn, mắt vàng.
Huyệt Vị Thương
📍 50. Vị Thương
Đau lưng; đầy bụng, đau dạ dày, ăn kém.
Huyệt Hoang Môn
📍 51. Hoang Môn
Đau bụng trên, khối u bụng, táo bón.
Huyệt Chí Thất
📍 52. Chí Thất
Đau cứng thắt lưng; di mộng tinh, liệt dương, đái rắt, bí đái, đau sinh dục; ăn kém, phù thũng.
Huyệt Bào Hoang
📍 53. Bào Hoang
Đau vùng thắt lưng–cùng; đầy bụng, sôi bụng.
Huyệt Trật Biên
📍 54. Trật Biên
Đau thắt lưng–cùng; trĩ; liệt chi dưới.
Huyệt Hợp Dương
📍 55. Hợp Dương
Đau thắt lưng, đau chi dưới, teo cơ chi, khí hư, đau thoát vị.
Huyệt Thừa Cân
📍 56. Thừa Cân
Đau cẳng chân, liệt chi dưới, chuột rút bắp chân, đau giật thắt lưng; trĩ, táo bón.
Huyệt Thừa Sơn
📍 57. Thừa Sơn
Chuột rút bắp chân, đau sưng mỏi bắp chân, đau dây thần kinh hông, đau thắt lưng; trĩ, lòi dom, thổ tả.
Huyệt Phi Dương
📍 58. Phi Dương
Đau cẳng chân; chân lưng mỏi yếu, đau đầu, hoa mắt, ngạt mũi, chảy máu mũi; trĩ, đau khớp, sốt không ra mồ hôi.
Huyệt Phụ Dương
📍 59. Phụ Dương
Đau sưng mắt cá ngoài, liệt chi dưới, chuột rút, đau thắt lưng cùng, đau đầu nặng đầu.
Huyệt Côn Lôn
📍 60. Côn Lôn
Đau sưng cổ chân; đau thắt lưng, đau thần kinh hông, cứng cổ gáy, đau đầu, đau mắt, chảy máu mũi; trẻ em kinh giật; đẻ khó, sót rau.
Huyệt Bộc Tham
📍 61. Bộc Tham
Đau gót chân; bại liệt chi dưới, chuột rút, đau lưng; điên.
Huyệt Thân Mạch
📍 62. Thân Mạch
Đau cổ chân, gối, cẳng chân; mỏi không có sức; đau lưng, hoa mắt, chóng mặt; động kinh ban ngày, sợ lạnh, tự ra mồ hôi.
Huyệt Kim Môn
📍 63. Kim Môn
Đau sưng mắt cá ngoài, đau tê chi dưới; động kinh, chuột rút, kinh phong trẻ em.
Huyệt Kinh Cốt
📍 64. Kinh Cốt
Đau ngoài bàn chân; đau khớp háng, thắt lưng, cứng gáy, đau đầu, mắt mờ; sốt rét, động kinh, hồi hộp.
Huyệt Thúc Cốt
📍 65. Thúc Cốt
Đau ngoài bàn chân; đau cẳng chân, đùi, hông, vùng xương cùng, lưng – cổ – gáy; đau mắt đỏ, hoa mắt; sốt rét, trĩ, kiết lỵ, điên cuồng.
Huyệt Thông Cốc
📍 66. Thông Cốc
Đau ngón út; đau đầu, chảy máu mũi, hoa mắt; ăn không tiêu, hay sợ.
Huyệt Chí Âm
📍 67. Chí Âm
Nóng gan bàn chân; đau đầu, mắt có màng, nghẹt mũi, chảy máu mũi; di tinh, đẻ khó, sót nhau, tâm phiền, đái khó.
#8 Túc Thiếu Âm Thận Kinh (Kinh Thận - Thận) (27 huyệt)
🌊 Lộ trình đường kinh: Khởi nguồn từ lòng bàn chân (huyệt Dũng Tuyền), đi dọc mặt trong mắt cá chân, lên mặt trong cẳng chân và đùi, đi vào cột sống, liên lạc với Thận và Bàng Quang, lên ngực tới gốc lưỡi.
Huyệt Dũng Tuyền
📍 1. Dũng Tuyền
Nóng lạnh gan bàn chân; đau mặt trong đùi, thoát vị; đau sưng họng, bí tiểu sau sinh, hồi hộp, chảy máu mũi; cấp cứu đuối nước, hôn mê, váng đầu.
Huyệt Nhiên Cốc
📍 2. Nhiên Cốc
Đau sưng bàn chân; đái đục, di tinh, liệt dương, kinh nguyệt loạn, ngứa âm hộ; trẻ em kinh phong, ho máu, tiêu khát, mồ hôi trộm, ù tai.
Huyệt Thái Khê
📍 3. Thái Khê
Đau cổ chân; liệt dương, kinh nguyệt không đều, đau sưng vú, đau răng, đau vùng tim; sốt không mồ hôi, chân tay quyết lạnh.
Huyệt Đại Chung
📍 4. Đại Chung
Đau gót chân; đau lưng, đái rắt; ho, hen, thích nằm, táo bón, chậm chạp.
Huyệt Thủy Tuyền
📍 5. Thủy Tuyền
Đau gót chân phía trong; kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh, đái rắt.
Huyệt Chiếu Hải
📍 6. Chiếu Hải
Đau mắt cá trong; kinh nguyệt không đều, táo bón, thoát vị, ngứa sinh dục, khô họng.
Huyệt Phục Lưu
📍 7. Phục Lưu
Teo cơ, lạnh chân; đái rắt, lưỡi khô, ra mồ hôi trộm, phù thũng, cảm không mồ hôi.
Huyệt Giao Tín
📍 8. Giao Tín
Kinh nguyệt không đều, băng huyết, sa dạ con, sưng đau tinh hoàn, ỉa chảy, bí tiểu.
Huyệt Trúc Tân
📍 9. Trúc Tân
Đau mặt trong cẳng chân; điên cuồng.
Huyệt Âm Cốc
📍 10. Âm Cốc
Đau sưng mặt trong gối; đái rắt, đái buốt, băng lậu, thoát vị, liệt dương.
Huyệt Hoành Cốt
📍 11. Hoành Cốt
Đau âm hộ, di tinh, liệt dương, bí tiểu.
Huyệt Đại Hách
📍 12. Đại Hách
Đau âm hộ, khí hư, di tinh.
Huyệt Khí Huyệt
📍 13. Khí Huyệt
Kinh nguyệt không đều, ỉa chảy.
Huyệt Tứ Mãn
📍 14. Tứ Mãn
Băng huyết, kinh nguyệt không đều, đau bụng sau sinh, ỉa chảy.
Huyệt Trung Chú
📍 15. Trung Chú
Đau bụng dưới; kinh nguyệt không đều; táo bón.
Huyệt Hoang Du
📍 16. Hoang Du
Đau bụng, nôn mửa, đầy trướng, táo bón.
Huyệt Thương Khúc
📍 17. Thương Khúc
Nôn mửa, đau bụng, táo bón, đau bụng sau sinh, vô sinh.
Huyệt Thạch Quan
📍 18. Thạch Quan
Nôn mửa, đau bụng, táo bón, đau bụng sau sinh, vô sinh.
Huyệt Âm Đô
📍 19. Âm Đô
Đau bụng, sôi bụng, đầy bụng, đau nóng cạnh sườn.
Huyệt Thông Cốc
📍 20. Thông Cốc
Tức ngực, buồn nôn, mửa, ăn không tiêu.
Huyệt U Môn
📍 21. U Môn
Đau bụng, buồn nôn, mửa, ỉa chảy, đau ngực, bồn chồn.
Huyệt Bộ Lang
📍 22. Bộ Lang
Ho suyễn, đầy tức ngực, chán ăn.
Huyệt Thần Phong
📍 23. Thần Phong
Ho suyễn, đầy tức ngực, đau vú, biếng ăn.
Huyệt Linh Khư
📍 24. Linh Khư
Ho suyễn, đầy ngực, ăn kém, đau vú.
Huyệt Thần Tàng
📍 25. Thần Tàng
Ho suyễn, tức ngực, ăn kém, đau vú, nôn.
Huyệt Hoắc Trung
📍 26. Hoắc Trung
Ho suyễn, đầy tức ngực sườn.
Huyệt Du Phủ
📍 27. Du Phủ
Ho suyễn, đau ngực.
#10 Thủ Thiếu Dương Tam Tiêu Kinh (Kinh Tam Tiêu) (23 huyệt)
🌊 Lộ trình đường kinh: Bắt đầu từ góc móng ngón tay đeo nhẫn (ngón áp út), đi ngược lên mu tay, qua mặt ngoài cẳng tay và cánh tay, vòng qua sau tai lên trán và đuôi mắt.
Huyệt Quan Xung
📍 1. Quan Xung
Đau tay, đau bụng, nứt lưỡi, đau nặng đầu; phiền táo, sốt không ra mồ hôi.
Huyệt Dịch Môn
📍 2. Dịch Môn
Đau bàn tay; đau cánh tay; sưng đau họng; ù điếc; đau mắt; sốt rét.
Huyệt Trung Chữ
📍 3. Trung Chữ
Ngón tay co duỗi khó; đau cánh tay; sưng họng; ù tai; đau đầu; sốt không ra mồ hôi.
Huyệt Dương Trì
📍 4. Dương Trì
Đau sưng cổ tay; đau tay – vai; điếc tai; đau họng; đau mắt; sốt rét; tiêu khát.
Huyệt Ngoại Quan
📍 5. Ngoại Quan
Đau tay, run tay, bàn tay không nắm được; đau khuỷu; ù tai; đau đầu; ngoại cảm; tràng nhạc.
Huyệt Chi Câu
📍 6. Chi Câu
Tay vai ê nhức, sưng đau cạnh cổ, khản tiếng; đau vùng tim – sườn; sốt không mồ hôi; chóng mặt sau sinh; táo bón.
Huyệt Hội Tông
📍 7. Hội Tông
Điếc tai; động kinh.
Huyệt Tam Dương Lạc
📍 8. Tam Dương Lạc
Đau cẳng tay – cánh tay; điếc tai; khản tiếng.
Huyệt Tứ Độc
📍 9. Tứ Độc
Đau cẳng tay; điếc tai; khản tiếng; đau răng.
Huyệt Thiên Tỉnh
📍 10. Thiên Tỉnh
Đau khuỷu tay; run tay; đau vai – gáy – cổ; đau mắt – họng – nửa đầu; động kinh – co giật.
Huyệt Thanh Lãnh Uyên
📍 11. Thanh Lãnh Uyên
Đau vai – cánh tay.
Huyệt Tiêu Lạc
📍 12. Tiêu Lạc
Đau cánh tay; cổ gáy cứng; đau đầu; điên.
Huyệt Nhu Hội
📍 13. Nhu Hội
Đau vai, đau cánh tay, bướu cổ.
Huyệt Kiên Liêu
📍 14. Kiên Liêu
Vai ê căng, đau cánh tay.
Huyệt Thiên Liêu
📍 15. Thiên Liêu
Cứng cổ gáy, đau vai, đau tay, sốt không ra mồ hôi.
Huyệt Thiên Dũ
📍 16. Thiên Dũ
Cứng gáy, ù tai, hoa mắt.
Huyệt Ế Phong
📍 17. Ế Phong
Ù tai, điếc, quai bị, liệt mặt.
Huyệt Khế Mạch
📍 18. Khế Mạch
Ù tai, đau đầu, trẻ em kinh giật.
Huyệt Lư Tức
📍 19. Lư Tức
Ù tai, đau đầu, trẻ em nôn.
Huyệt Giác Tôn
📍 20. Giác Tôn
Sưng đau loa tai, quai bị, đau răng.
Huyệt Nhĩ Môn
📍 21. Nhĩ Môn
Ù tai, điếc, viêm tai giữa; đau răng.
Huyệt Hòa Liêu
📍 22. Hòa Liêu
Ù tai, đau đầu, hàm cứng.
Huyệt Ty Trúc Không
📍 23. Ty Trúc Không
Đau mắt, máy mắt, sụp mi; đau đầu, liệt mặt.
#11 Túc Thiếu Dương Đởm Kinh (Kinh Đởm - Mật) (44 huyệt)
🌊 Lộ trình đường kinh: Bắt đầu từ khóe mắt ngoài, vòng qua đầu và thái dương, đi xuống cổ, vai, sườn ngực, hông, chạy dọc mặt ngoài đùi, cẳng chân và kết thúc ở ngón chân thứ tư.
Huyệt Đổng Tử Liêu
📍 1. Đổng Tử Liêu
Đau đầu vùng thái dương, đau mắt đỏ, chảy nước mắt, thiên đầu thống.
Huyệt Thính Hội
📍 2. Thính Hội
Ù tai, điếc tai, đau khớp hàm, đau răng.
Huyệt Thượng Quan
📍 3. Thượng Quan
Đau đầu, ù tai, điếc, đau răng, liệt mặt.
Huyệt Hàm Yến
📍 4. Hàm Yến
Đau nửa đầu, hoa mắt, đau góc mắt ngoài, ù tai.
Huyệt Huyền Lư
📍 5. Huyền Lư
Đau đầu vùng thái dương, đau góc mắt ngoài.
Huyệt Huyền Ly
📍 6. Huyền Ly
Đau nửa đầu, đau góc mắt ngoài.
Huyệt Khúc Tân
📍 7. Khúc Tân
Đau vùng thái dương, sưng má, nghiến răng.
Huyệt Suất Cốc
📍 8. Suất Cốc
Đau đầu, đau nửa đầu, bệnh ở mắt.
Huyệt Thiên Xung
📍 9. Thiên Xung
Đau đầu, sưng lợi răng; toàn thân: điên cuồng.
Huyệt Phù Bạch
📍 10. Phù Bạch
Đau đầu vùng thái dương, ù tai, điếc tai.
Huyệt Khiếu Âm
📍 11. Khiếu Âm
Đau đầu, đau gáy; ù tai, điếc tai.
Huyệt Hoàn Cốt
📍 12. Hoàn Cốt
Đau đầu, cứng cổ gáy; sưng má, đau răng, liệt mặt.
Huyệt Bản Thần
📍 13. Bản Thần
Đau đầu, hoa mắt; toàn thân: cuồng, kinh phong.
Huyệt Dương Bạch
📍 14. Dương Bạch
Đau đầu, đau mắt, mắt mờ, quáng gà, sụp mi.
Huyệt Lâm Khấp
📍 15. Lâm Khấp
Đau đầu, hoa mắt, chảy nước mắt, đau khóe mắt ngoài; kinh phong.
Huyệt Mục Song
📍 16. Mục Song
Đau đầu; hoa mắt, đau mắt đỏ, tắc mũi; kinh phong.
Huyệt Chính Dinh
📍 17. Chính Dinh
Đau nửa đầu, đau răng, đau mắt; váng đầu có nôn.
Huyệt Thừa Linh
📍 18. Thừa Linh
Đau đầu; chảy máu mũi, chảy nước mũi.
Huyệt Não Không
📍 19. Não Không
Đau đầu, cứng cổ gáy.
Huyệt Phong Trì
📍 20. Phong Trì
Đau gáy, cứng cổ, đau nửa đầu, ù tai, đau mắt đỏ, hoa mắt.
Huyệt Kiên Tỉnh
📍 21. Kiên Tỉnh
Đau vai gáy, đau cứng cổ; đau đầu; tắc tia sữa; thiếu sữa; trúng phong.
Huyệt Uyển Dịch
📍 22. Uyển Dịch
Đau sườn, sưng nách.
Huyệt Triếp Cân
📍 23. Triếp Cân
Ngực đầy tức, hen suyễn; nôn, ợ chua.
Huyệt Nhật Nguyệt
📍 24. Nhật Nguyệt
Đau hạ sườn, đau gan mật, nôn.
Huyệt Kinh Môn
📍 25. Kinh Môn
Đau mạng mỡ, đau cạnh sườn; đầy bụng, ỉa chảy.
Huyệt Đới Mạch
📍 26. Đới Mạch
Đau thắt lưng – háng; đau bụng dưới, khí hư.
Huyệt Ngũ Khu
📍 27. Ngũ Khu
Đau thắt lưng – háng, đau bụng dưới, khí hư.
Huyệt Duy Đạo
📍 28. Duy Đạo
Đau thắt lưng – háng, đau bụng dưới, khí hư.
Huyệt Cự Liêu
📍 29. Cự Liêu
Đau háng, đau thắt lưng lan xuống bụng dưới; liệt chân, yếu chân.
Huyệt Hoàn Khiêu
📍 30. Hoàn Khiêu
Đau khớp háng; đau dây thần kinh hông; liệt nửa người.
Huyệt Phong Thị
📍 31. Phong Thị
Trúng phong, liệt nửa người, yếu chân, đau mỏi chân; ngứa toàn thân.
Huyệt Trung Độc
📍 32. Trung Độc
Liệt nửa người, liệt chi dưới; ngứa nửa người.
Huyệt Dương Quan
📍 33. Dương Quan
Gối sưng, đau, khó co duỗi.
Huyệt Dương Lăng Tuyền
📍 34. Dương Lăng Tuyền
Khớp gối sưng nóng đỏ đau, khó co duỗi; liệt thần kinh hông, tê ngoài chân, đau cạnh sườn, liệt nửa người; toàn thân: chân tay co rút.
Huyệt Dương Giao
📍 35. Dương Giao
Liệt chân, đau đầu gối, đầy tức sườn ngực, miệng đắng.
Huyệt Ngoại Khâu
📍 36. Ngoại Khâu
Đau cẳng chân; đau tức ngực, đau túi mật; toàn thân: điên.
Huyệt Quang Minh
📍 37. Quang Minh
Đau tê nóng cẳng chân – gối; bệnh về mắt; sốt không mồ hôi.
Huyệt Dương Phụ
📍 38. Dương Phụ
Đau cẳng chân, đau gối, đau hông; chuột rút; tràng nhạc; đau họng, đau mắt, đau đầu; toàn thân: đau các khớp.
Huyệt Huyền Chung
📍 39. Huyền Chung
Đau cẳng chân; đau gối, đau lưng, liệt nửa người, vẹo cổ; đau họng, chảy máu mũi; toàn thân: nóng bụng, chán ăn, đau trong xương.
Huyệt Khâu Khư
📍 40. Khâu Khư
Đau khớp cổ chân, đau cẳng chân, gối, hông sườn; vẹo cổ, màng mắt; chuột rút.
Huyệt Túc Lâm Khấp
📍 41. Túc Lâm Khấp
Sưng đau bàn chân; đau sườn, sưng vú, ổ gà nách, đau mắt, đau đầu.
Huyệt Địa Ngũ Hội
📍 42. Địa Ngũ Hội
Sưng đau mu chân; sưng vú, sưng nách; đau mắt đỏ.
Huyệt Hiệp Khê
📍 43. Hiệp Khê
Sưng đau mu chân; đau ngực không quay được, đầy tức sườn; đau hàm, đau mắt, ù tai, điếc; sốt không mồ hôi.
Huyệt Túc Khiếu Âm
📍 44. Túc Khiếu Âm
Đau sườn, đau họng, đau đầu, đau mắt, tai điếc; toàn thân: mất tiếng, ác mộng, sốt không mồ hôi, chuột rút.
#12 Túc Quyết Âm Can Kinh (Kinh Can - Gan) (14 huyệt)
🌊 Lộ trình đường kinh: Từ góc móng ngón chân cái đi dọc mu bàn chân, qua mặt trong cẳng chân và đùi, vòng quanh bộ phận sinh dục, đi lên bụng, kết nối với Gan và Mật, rồi lên đỉnh đầu và mắt.
Huyệt Đại Đôn
📍 1. Đại Đôn
Băng huyết, sa dạ con, sưng tinh hoàn, đau cửa mình, đái dầm, đái đục, thoát vị; toàn thân: hysterie.
Huyệt Hành Gian
📍 2. Hành Gian
Đau ngón chân; theo kinh: kinh nguyệt quá nhiều, đau dương vật, thoát vị, đau sườn, đau mắt đỏ; toàn thân: động kinh, nôn, mất ngủ, ỉa chảy.
Huyệt Thái Xung
📍 3. Thái Xung
Đau trước mắt cá trong, rong kinh, đau cửa mình, đái đục, thoát vị, đái rắt; toàn thân: kinh phong trẻ em, tăng huyết áp.
Huyệt Trung Phong
📍 4. Trung Phong
Bàn chân lạnh, đau mắt cá trong; theo kinh: đau bụng dưới, đái khó, đái dầm, thoát vị; toàn thân: đau lưng, vàng da, di tinh.
Huyệt Lãi Câu
📍 5. Lãi Câu
Đau cẳng chân; toàn thân: đái khó, đau tinh hoàn, kinh nguyệt không đều, khí hư, băng huyết.
Huyệt Trung Đô
📍 6. Trung Đô
Đau bụng dưới, sưng tinh hoàn, băng huyết, viêm bàng quang cấp, đái buốt, đái khó.
Huyệt Tất Quan
📍 7. Tất Quan
Đau mặt trong khớp gối, đau mặt trong cẳng chân.
Huyệt Khúc Tuyền
📍 8. Khúc Tuyền
Đau mặt trong gối, đau đùi; đau tinh hoàn, đau âm hộ/dương vật, đái khó, hoa mắt; toàn thân: cuồng.
Huyệt Âm Bao
📍 9. Âm Bao
Đau lưng, đau bụng dưới, kinh nguyệt không đều, tiểu tiện khó.
Huyệt Ngũ Lý
📍 10. Ngũ Lý
Đầy bụng, tiểu tiện không thông.
Huyệt Âm Liêm
📍 11. Âm Liêm
Đau mặt trong đùi, kinh nguyệt không đều; toàn thân: vô sinh.
Huyệt Cấp Mạch
📍 12. Cấp Mạch
Đau âm hộ, sưng tinh hoàn, đau dương vật, sa tử cung.
Huyệt Chương Môn
📍 13. Chương Môn
Đau cạnh sườn, đau thắt lưng, đau ngực; đầy bụng, đái đục; toàn thân: ăn kém, nôn.
Huyệt Kỳ Môn
📍 14. Kỳ Môn
Đau sườn ngực, đầy tức ngực; mờ mắt; hành kinh bị lạnh gây sốt; ợ chua, nôn.
#13 Mạch Nhâm (24 huyệt)
🌊 Lộ trình đường kinh: Bắt đầu từ vùng hội âm (giữa hậu môn và sinh dục), đi thẳng lên giữa mặt trước ngực, bụng, qua cổ đến môi dưới và kết thúc ở huyệt Thừa Tương cằm.
Huyệt Hội Âm
📍 1. Hội Âm
Bệnh sinh dục ngoài, hậu môn, niệu đạo; kinh nguyệt không đều; di tinh; điên cuồng; cấp cứu chết đuối.
Huyệt Khúc Cốt
📍 2. Khúc Cốt
Đái khó, bí đái, bế kinh, khí hư, di tinh, liệt dương, viêm tinh hoàn, sa tử cung, đau thoát vị.
Huyệt Trung Cực
📍 3. Trung Cực
Kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh, khí hư, di tinh, đái dầm, đái són, bí đái, phù thủng.
Huyệt Quan Nguyên
📍 4. Quan Nguyên
Kinh nguyệt rối loạn, khí hư, vô sinh, liệt dương, di mộng tinh, đau bụng dưới, đái buốt, bí đái, ỉa chảy.
Huyệt Thạch Môn
📍 5. Thạch Môn
Đau bụng dưới, ỉa chảy, đái đục, đái khó, băng huyết, bế kinh, ăn không tiêu, phù thũng.
Huyệt Khí Hải
📍 6. Khí Hải
Đau quanh rốn, rối loạn kinh nguyệt, đái nhiều, chân tay lạnh, nguyên khí hư.
Huyệt Âm Giao
📍 7. Âm Giao
Đau quanh rốn; rối loạn sinh dục; các bệnh kinh nguyệt.
Huyệt Thần Khuyết
📍 8. Thần Khuyết
Đau quanh rốn, ỉa chảy, lòi dom; cấp cứu thoát dương, chân tay lạnh.
Huyệt Thủy Phân
📍 9. Thủy Phân
Sôi bụng, đau quanh rốn, phù toàn thân, cổ chướng.
Huyệt Hạ Quản
📍 10. Hạ Quản
Đau bụng, đầy hơi, nôn ói, đau dạ dày, cổ chướng.
Huyệt Kiên Lý
📍 11. Kiên Lý
Đau dạ dày, đầy bụng, khó tiêu, phù thũng.
Huyệt Trung Quản
📍 12. Trung Quản
Đau dạ dày, ợ chua, đầy hơi, ăn không tiêu, nôn mửa, chướng bụng; kiết lỵ; tiêu chảy; cao huyết áp.
Huyệt Thượng Quản
📍 13. Thượng Quản
Đau dạ dày, nôn mửa, đầy bụng, nghẹn tức, tim đập mạnh, kinh giật.
Huyệt Cự Khuyết
📍 14. Cự Khuyết
Đau bụng trên, nấc, ợ chua, đau trước tim, hồi hộp, cuồng, hay quên.
Huyệt Cưu Vĩ
📍 15. Cưu Vĩ
Đau vùng thượng vị, nấc cụt, khó thở, đầy ngực, động kinh.
Huyệt Trung Đình
📍 16. Trung Đình
Đau ngực, tức ngực, khó thở.
Huyệt Đản Trung
📍 17. Đản Trung
Đau ngực, hen suyễn, khó thở, nấc, ít sữa.
Huyệt Ngọc Đường
📍 18. Ngọc Đường
Đau ngực; ho; suyễn.
Huyệt Tử Cung
📍 19. Tử Cung
Đau ngực, suyễn, nôn.
Huyệt Hoa Cái
📍 20. Hoa Cái
Đau ngực, ho, suyễn.
Huyệt Toàn Cơ
📍 21. Toàn Cơ
Đau ngực, ho, suyễn.
Huyệt Thiên Đột
📍 22. Thiên Đột
Đau họng, khàn tiếng, ợ, nấc; ho; hen suyễn.
Huyệt Liêm Tuyền
📍 23. Liêm Tuyền
Cứng lưỡi, rụt lưỡi, khó nuốt, chảy dãi; câm.
Huyệt Thừa Tương
📍 24. Thừa Tương
Méo miệng, sưng mặt, đau răng, sưng lợi, chảy dãi, mất tiếng.
#14 Mạch Đốc (28 huyệt)
🌊 Lộ trình đường kinh: Bắt đầu từ hội âm, đi ngược lên dọc theo xương cùng, cột sống, qua đỉnh đầu, trán, sống mũi và kết thúc ở nướu răng hàm trên (huyệt Đoan Trung/Liêm Tuyền).
Huyệt Trường Cường
📍 1. Trường Cường
Sa trực tràng, trĩ, chảy máu khi đại tiện; đau vùng xương cụt và cột sống; đái đục, đái khó; điên cuồng.
Huyệt Yêu Du
📍 2. Yêu Du
Đau xương cùng, đau cột sống vùng lưng dưới; rối loạn tiểu tiện, kinh nguyệt không đều.
Huyệt Dương Quang
📍 3. Dương Quang
Đau thắt lưng; đau thần kinh tọa; kinh nguyệt không đều; khí hư; di mộng tinh.
Huyệt Mệnh Môn
📍 4. Mệnh Môn
Đau thắt lưng, yếu lưng; lạnh chân gối; liệt dương, di tinh; trẻ co giật; sốt không mồ hôi.
Huyệt Huyền Khu
📍 5. Huyền Khu
Đau cột sống thắt lưng; ăn không tiêu; ỉa chảy.
Huyệt Tích Trung
📍 6. Tích Trung
Đau cột sống lưng; nấc; nôn ra máu; đau dạ dày; vàng da; ỉa chảy; lòi dom; động kinh.
Huyệt Trung Khu
📍 7. Trung Khu
Đau cột sống lưng; đau dạ dày; thị lực giảm.
Huyệt Cân Súc
📍 8. Cân Súc
Đau lưng; đau thắt lưng; động kinh; uốn ván; thao cuồng; giật mắt; đau dạ dày.
Huyệt Chí Dương
📍 9. Chí Dương
Đau lưng; vàng da; sôi bụng; chán ăn; ho suyễn; đau ngực.
Huyệt Linh Đài
📍 10. Linh Đài
Đau lưng; cứng gáy; hen suyễn.
Huyệt Thần Đạo
📍 11. Thần Đạo
Đau cứng lưng; hồi hộp; hay quên; ho; trẻ co giật; sốt kèm sợ lạnh.
Huyệt Thân Trụ
📍 12. Thân Trụ
Đau cứng lưng; sốt cao; mê sảng; kinh giật; tay chân quyết lạnh; uốn ván; chắp lẹo mắt.
Huyệt Đào Đạo
📍 13. Đào Đạo
Đau đầu; đau cột sống; yếu lưng; yếu cột sống; sốt rét; cảm cúm; ra mồ hôi trộm; hoảng hốt.
Huyệt Đại Chùy
📍 14. Đại Chùy
Đau cứng cổ gáy, đau đầu, đau cột sống; cảm cúm, sốt rét, đờm nhiều, đau tức ngực.
Huyệt Á Môn
📍 15. Á Môn
Đau gáy, đau cột sống; chảy máu mũi không cầm; câm, mất tiếng, lưỡi rụt.
Huyệt Phong Phủ
📍 16. Phong Phủ
Đau đầu, cứng gáy; lòi dom, sa tử cung, ngạt mũi; trúng phong, ù tai, tim hồi hộp.
Huyệt Não Hộ
📍 17. Não Hộ
Đau cứng cổ gáy, váng đầu; điên cuồng, cận thị.
Huyệt Cường Gian
📍 18. Cường Gian
Đau đầu, cứng gáy; điên cuồng, hoa mắt.
Huyệt Hậu Đính
📍 19. Hậu Đính
Đau đầu; điên cuồng, kinh giật, choáng váng.
Huyệt Bách Hội
📍 20. Bách Hội
Đau đầu, ngạt mũi, sa trực tràng; trúng phong, ù tai, mất ngủ, hồi hộp.
Huyệt Tiền Đính
📍 21. Tiền Đính
Đau đỉnh đầu, váng đầu, chảy nước mũi; kinh giật, hoa mắt.
Huyệt Tín Hội
📍 22. Tín Hội
Đau đầu, chảy nước mũi; hoa mắt.
Huyệt Thượng Tinh
📍 23. Thượng Tinh
Đau đầu, chảy nước mũi, chảy máu cam; điên cuồng, đau mắt đỏ.
Huyệt Thần Đình
📍 24. Thần Đình
Đau đầu vùng trán – đỉnh; ngạt mũi, tắc mũi; chảy máu mũi; nhức mắt đỏ, chảy nước mắt; hồi hộp, động kinh.
Huyệt Tố Liêu
📍 25. Tố Liêu
Ngạt mũi, chảy máu mũi, polyp/ thịt dư mũi.
Huyệt Nhân Trung
📍 26. Nhân Trung
Méo miệng, co giật môi trên, đau cứng lưng, đau thắt lưng. Cấp cứu: ngất, hôn mê, trúng phong, động kinh, cấm khẩu.
Huyệt Đoài Đoan
📍 27. Đoài Đoan
Đau môi trên, đau lợi răng; co cứng vùng môi; điên cuồng (toàn thân).
Huyệt Ngân Giao
📍 28. Ngân Giao
Sưng lợi răng, chảy nước mũi, nghẹt mũi. Toàn thân: điên cuồng.