Huyệt 30 – KHÍ XUNG Thuộc: Túc Dương Minh Vị Kinh (Kinh Vị - Dạ dày)
🖼️ Hình Ảnh Minh Họa & Vị Trí Huyệt Đạo
📍 Sơ đồ giải phẫu vị trí Huyệt Khí Xung trích từ Sổ tay tìm huyệt - Khí Công Y Đạo Việt Nam.
📍 Vị Trí & Cách Lấy Huyệt
Vị trí: Dưới huyệt Quy Lai 1 tấc; ngang huyệt Khúc Cốt ra 2 tấc.
🔬 Giải Phẫu Dưới Da
Giải phẫu: Dưới da là cân cơ chéo to, bờ ngoài cơ thẳng to, cơ chéo bé và cơ ngang bụng; sâu hơn là mạc ngang, phúc mạc; trong ổ bụng là ruột non, tử cung (thai 2–3 tháng) và bàng quang khi đầy. TK vận động: sáu dây gian sườn dưới và dây bụng–sinh dục. Da chi phối bởi tiết đoạn L1.
🩺 Tác Dụng & Chủ Trị Lâm Sàng
Đau sưng tinh hoàn, đau vùng sinh dục ngoài, thoát vị, kinh nguyệt không đều, rong kinh.
⚡ Phương Pháp Châm Cứu & Cứu Ngải
Châm 0,3–0,5 tấc. Cứu 5–15 phút. Kết hợp Khúc Tuyền – Thái Xung – Tam Âm Giao trị đau sưng sinh dục ngoài.
⚠️ Lưu ý an toàn: Đắc khí: căng tức lan vào sinh dục. Có thai không châm sâu; yêu cầu bệnh nhân đi tiểu trước khi châm.
🔄 Vị Trí & Chuỗi Huyệt Lân Cận Trên Đường Kinh
Lộ trình kinh mạch: Khởi nguồn từ cạnh mũi lên góc mắt trong, đi xuống má, qua hàm, xuống cổ ngực, qua bụng, dọc mặt trước đùi và cẳng chân xuống ngón chân thứ hai.
📍 Chuỗi huyệt vị lân cận (5 huyệt trước ➜ Khí Xung ➜ 5 huyệt sau):