MỤC LỤC 36 BỆNH DANH TOÀN DIỆN - NHẤN VÀO TÊN BỆNH ĐỂ XEM NGAY BÀI THUỐC
Chọn nhanh một trong 36 bệnh danh dưới đây hoặc nhập từ khóa triệu chứng vào thanh tìm kiếm bên dưới:
1. Mạch Vành Mạn Tính
Mạch Vành Mạn Tính (5 thể)
2. Tĩnh Mạch Mạn Tính Chi Dưới (Cân lựu, Mạch tý)
Tĩnh Mạch Mạn Tính Chi Dưới (3 thể)
3. Hen Phế Quản
Hen Phế Quản (8 thể)
4. Viêm Đường Tiết Niệu
Viêm Đường Tiết Niệu (4 thể)
5. Đau Đầu
Đau Đầu (5 thể)
6. Đau Cổ Tay (Hội chứng ống cổ tay)
Đau Cổ Tay (3 thể)
7. Tăng Tiết Mồ Hôi (Ra Mồ Hôi, Tự Hãn, Đạo Hãn)
Tăng Tiết Mồ Hôi (5 thể)
8. Đau Cột Sống (Thoái Hóa Cột Sống)
Đau Cột Sống (4 thể)
9. Viêm Khớp Vai
Viêm Khớp Vai (4 thể)
10. Viêm Điểm Bám Gân Lồi Cầu Ngoài Xương Cánh Tay (Hội chứng khuỷu tay Tennis)
Viêm Lồi Cầu Ngoài Cánh Tay (2 thể)
11. Viêm Gân Gót Chân (Đau Gót Chân)
Viêm Gân Gót Chân (3 thể)
12. Đau Khớp Háng (Hoại tử Vô Khuẩn chỏm xương đùi)
Đau Khớp Háng (5 thể)
13. Viêm Da Cơ Địa (Chàm Da, Eczema)
Viêm Da Cơ Địa (3 thể)
14. Viêm Họng Mạn Tính (Viêm Họng Hạt)
Viêm Họng Mạn Tính (4 thể)
15. Viêm Xoang Mạn Tính (Tỵ Uyên)
Viêm Xoang Mạn Tính (5 thể)
16. Huyết Áp Thấp (Huyễn Vựng)
Huyết Áp Thấp (5 thể)
17. Viêm Trực Tràng Chảy Máu Sau Tia Xạ (Tiện Huyết)
Viêm Trực Tràng Sau Tia Xạ (2 thể)
18. Trị Gãy Xương (Liền Xương, Chiết Thương)
Trị Gãy Xương (2 thể)
19. Béo Phì (Thừa Cân, Phì Bạng)
Béo Phì (5 thể)
20. Mụn Trứng Cá (Trứng Cá, Phấn Thích)
Mụn Trứng Cá (4 thể)
21. Cảm Mạo
Thương Phong, Phong Hàn, Phong Nhiệt, Thử Thấp, Thể Hư (5 thể)
22. Hội Chứng Ruột Kích Thích
Can Tỳ Bất Hòa, Tỳ Hư Thấp Trệ, Tỳ Thận Dương Hư, Đại Trường Thấp Nhiệt (7 thể)
23. Táo Bón
Nhiệt Kết, Khí Trệ, Lãnh Bí, Khí Hư, Huyết Hư, Âm Hư, Dương Hư (7 thể)
24. Trào Ngược Dạ Dày
Ngoại Tà Phạm Vị, Can Khí Phạm Vị (Khí Trệ, Hỏa Uất, Huyết Ứ), Tỳ Vị Hư Hàn (5 thể)
25. Viêm Mũi Vận Mạch Dị Ứng
Phế Tỳ Khí Hư, Tà Khí Cửu Lưu Khí Trệ Huyết Ứ, Thận Hư Phế Mất Ôn Dưỡng (3 thể)
26. Sỏi Tiết Niệu
Khí Trệ Huyết Ứ, Thấp Nhiệt Bài Thạch, Thận Hư Bổ Thận Thông Lâm (3 thể)
27. Tuyến Tiền Liệt
Thận Khí Hư, Đàm Trệ Huyết Ứ, Thấp Nhiệt Hạ Tiêu (3 thể)
28. Sốt Xuất Huyết Dengue
Ôn Tà Ở Vệ Phận, Vị Âm Bất Túc, Tỳ Dương Hư (Hồi Phục) (3 thể)
29. Đái Tháo Đường
Phế Vị Táo Nhiệt, Can Thận Âm Hư, Khí Âm Lưỡng Hư, Âm Dương Lưỡng Hư, Huyết Ứ (5 thể)
30. Mất Ngủ Không Thực Tổn
Tâm Tỳ Lưỡng Hư, Tâm Thận Bất Giao, Tâm Đởm Khí Hư, Can Uất Hóa Hỏa, Đàm Nhiệt (5 thể)
31. Nhồi Máu Não
Can Dương Thượng Kháng, Phong Đàm Trở Lạc, Khí Hư Huyết Ứ, Âm Hư Động Phong, Chứng Bế/Thoát (5 thể)
32. Loãng Xương
Thận Tinh Bất Túc, Thận Dương Hư, Thận Âm Hư, Can Thận Khuy Hư, Tỳ Khí Hư, Khí Trệ Huyết Ứ (6 thể)
33. Rối Loạn Tiền Đình
Can Dương Thượng Cang, Đàm Thấp Trung Trở, Khí Huyết Lưỡng Hư, Thận Hư (4 thể)
34. Đái Dầm (Di Niệu)
Hạ Nguyên Hư Hàn, Tỳ Phế Hư Tổn, Tâm Thận Bất Giao, Thấp Nhiệt Can Kinh (4 thể)
35. Suy Nhược Cơ Thể
Khí Hư, Huyết Hư, Dương Hư, Âm Hư (Tâm, Can, Tỳ, Phế, Thận) (4 thể)
36. Xuất Huyết Não
Can Dương Thượng Cang, Phong Đàm Trở Lạc, Âm Hư Động Phong (3 thể)
Ts. Bác sĩ CK II LÊ QUANG MINH (Viện Trưởng)
📞 0914.636.868
Lương Y Trần Thanh Quang
📞 0934.210.976
Lương Y Đặng Trung Thành
📞 0979.308.167
Lương Y Nguyễn Khắc Tùng
📞 0978.663.556